CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP TỰ ĐỘNG & THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN ASC OMRON

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP TỰ ĐỘNG & THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN ASC OMRON

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP TỰ ĐỘNG & THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN ASC OMRON

aschcm@asc.com.vn 0919 840 024
Sơ đồ trang web
Menu

Sản phẩm

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5AN-H, E5EN-H.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5AN-H, E5EN-H.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5AN-H, E5EN-H.

- Thương hiệu: Omron.

- Kích thước: (96 x 96 mm and 48 x 96 mm).

 

- Điện áp: + Model A: 100 - 240 VAC 50/60 Hz.

                 + Model D: 24 VAC 50 / 60 Hz. 24 VDC.

                 + Dải điện áp: 85% - 110%. so với điện áp định mức.

- Công suất tiêu thụ: 100 to 240 VAC: 12 VA
                                24 VAC/VDC: 8.5 VA (24 VAC)/5.5 W (24 VDC)

                                

 + Đầu vào nhiệt độ.

 + Các cặp nhiệt:  K, J, T, E, L, U, N, R, S, B, C/W, hoặc PL II.

 + Loại nhiệt kế kim loại: PT100 và JPT 100.

 + Cảm biến hồng ngoại : 10 to 70°C, 60 to 120°C, 115 to 165°C, hoặc140 to 260°C.

- Đầu vào Analog: 

 + Dòng điện: 4 - 20 mA hoặc 0 - 20 mA.

 + Điện áp: 1 - 5 V hoặc 0 - 5 V hoặc 0 - 10 V.

- Trở kháng đầu vào: 

 + Dòng điện: 150 Ω max.

 + Điện áp:  1 MΩ min.

- Phương pháp điều khiển: ON / OFF hoặc dạng hồi tiếp PID.

- Ngõ ra:  Relay hoặc SSR hoặc Analog.

- Cách cài đặt: Cài đặt trên bàn phím đồng hồ.

- Trạng thái hoạt động:

   + Logic: (A and B) or (C and D), (A or C) and (B or D), A or B or C or D, A and B and C and D (A, B, C, and D ).

   +Delay: ON/OFF. Thời gian cài đặt 0 to 9999 giây hoặc 0 to 9999 phút.

- Hiển thị:+ Đèn LED có thể thay đổi màu sắc. Giá trị hiển thị PV/SV/MV, PV/SV/Bank No.,

                + Chiều cao E5AN-H: PV: 15.8 mm, SV: 9.5 mm, MV: 6.8 mm; E5EN-H: PV: 11.8 mm, SV: 8.1 mm, MV: 5.8 mm.

- Độ cao: 2000 m.

- Cài đặt: Có 8 chức năng để cài thông số. Mỗi chức năng cài đặt có thêr cài đặt và lưu giá trị. Hoặc có thể thao tác trực tiếp trên bàn phím hoặc có thể truyền thông qua RS 485.

- Nhiệt độ hoạt động: -25oC đến 65oC.

- Độ ẩm: 25% - 85%.

- Tiêu chuẩn:  Pollution Degree 2 (EN/IEC/UL 61010-1)

                    Category II.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5CN.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5CN.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5CN.

- Thương hiệu: Omron.

- Điện áp: + Model A: 100 - 240 VAC 50/60 Hz.

                 + Model D: 24 VAC 50 / 60 Hz. 24 VDC.

                 + Dải điện áp: 85% - 110%. so với điện áp định mức.

- Công suất tiêu thụ::8.5 VA max. at 100 to 240 VAC  (E5CN-HR2 at 100 VAC: 3.0 VA), and 5.5 VA max. at 24 VAC or 3.5W max. at 24 VDC.

                                

 + Đầu vào nhiệt độ.

 + Các cặp nhiệt:  K, J, T, E, L, U, N, R, S, B, C/W, hoặc PL II.

 + Loại nhiệt kế kim loại: PT100 và JPT 100.

 + Cảm biến hồng ngoại (ES1B): 10 to 70°C, 60 to 120°C, 115 to 165°C, hoặc140 to 260°C.

- Đầu vào Analog: 

 + Dòng điện: 4 - 20 mA hoặc 0 - 20 mA.

 + Điện áp: 1 - 5 V hoặc 0 - 5 V hoặc 0 - 10 V.

- Trở kháng đầu vào: 

 + Dòng điện: 150 Ω max.

 + Điện áp:  1 MΩ min.

- Phương pháp điều khiển: ON / OFF hoặc dạng hồi tiếp PID.

- Ngõ ra:  Relay hoặc SSR hoặc Analog.

- Cách cài đặt: Cài đặt trên bàn phím đồng hồ.

- Hiển thị: Đèn LED có thể thay đổi màu sắc.

- Độ cao: 2000 m.

- Cài đặt: Có 8 chức năng để cài thông số. Mỗi chức năng cài đặt có thêr cài đặt và lưu giá trị. Hoặc có thể thao tác trực tiếp trên bàn phím hoặc có thể truyền thông qua RS 485.

- Nhiệt độ hoạt động: -25oC đến 65oC.

- Độ ẩm: 25% - 85%.

- Tiêu chuẩn:  Pollution Degree 2 (EN/IEC/UL 61010-1)

                    Category II.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5DC.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5DC.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5DC.

- Thương hiệu: Omron.

- Điện áp: + Model A: 100 - 240 VAC 50/60 Hz.

                 + Model D: 24 VAC 50 / 60 Hz. 24 VDC.

                 + Dải điện áp: 85% - 110%. so với điện áp định mức.

- Công suất tiêu thụ: + Đối với model 000 :4.9 VA max. at 100 to 240 VAC, and 2.8 VA max. at 24 VAC or 1.5 W max. at 24 VDC.

                                

 + Đầu vào nhiệt độ.

 + Các cặp nhiệt:  K, J, T, E, L, U, N, R, S, B, C/W, hoặc PL II.

 + Loại nhiệt kế kim loại: PT100 và JPT 100.

 + Cảm biến hồng ngoại (ES1B): 10 to 70°C, 60 to 120°C, 115 to 165°C, hoặc140 to 260°C.

- Đầu vào Analog: 

 + Dòng điện: 4 - 20 mA hoặc 0 - 20 mA.

 + Điện áp: 1 - 5 V hoặc 0 - 5 V hoặc 0 - 10 V.

- Trở kháng đầu vào: 

 + Dòng điện: 150 Ω max.

 + Điện áp:  1 MΩ min.

- Phương pháp điều khiển: ON / OFF hoặc dạng hồi tiếp PID.

- Ngõ ra:  Relay hoặc SSR hoặc Analog.

- Cách cài đặt: Cài đặt trên bàn phím đồng hồ.

- Hiển thị: Đèn LED có thể thay đổi màu sắc.

- Độ cao: 2000 m.

- Cài đặt: Có 8 chức năng để cài thông số. Mỗi chức năng cài đặt có thêr cài đặt và lưu giá trị. Hoặc có thể thao tác trực tiếp trên bàn phím hoặc có thể truyền thông qua RS 485.

- Nhiệt độ hoạt động: -25oC đến 65oC.

- Độ ẩm: 25% - 85%.

- Tiêu chuẩn:  Pollution Degree 2 (EN/IEC/UL 61010-1)

                    Category II.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5AC.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5AC.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5AC.

- Thương hiệu: Omron.

- Điện áp: + Model A: 100 - 240 VAC 50/60 Hz.

                 + Model D: 24 VAC 50 / 60 Hz. 24 VDC.

                 + Dải điện áp: 85% - 110%. so với điện áp định mức.

- Công suất tiêu thụ: + Đối với model 000 :7.0 VA max. at 100 to 240 VAC, and 4.2 VA max. at 24 VAC or 2.4 W max. at 24 VDC.

                                  + Đối với tất cả model khác: 9.0 VA max. at 100 to 240 VAC, and 5.6 VA max. at 24 VAC or 3.4 W max. at 24 VDC.

- Loại cảm biến đầu vào: 

 + Đầu vào nhiệt độ.

 + Các cặp nhiệt:  K, J, T, E, L, U, N, R, S, B, C/W, hoặc PL II.

 + Loại nhiệt kế kim loại: PT100 và JPT 100.

 + Cảm biến hồng ngoại (ES1B): 10 to 70°C, 60 to 120°C, 115 to 165°C, hoặc140 to 260°C.

- Đầu vào Analog: 

 + Dòng điện: 4 - 20 mA hoặc 0 - 20 mA.

 + Điện áp: 1 - 5 V hoặc 0 - 5 V hoặc 0 - 10 V.

- Trở kháng đầu vào: 

 + Dòng điện: 150 Ω max.

 + Điện áp:  1 MΩ min.

- Output: 4.

- Input: 2,4,6.

- Phương pháp điều khiển: ON / OFF hoặc dạng hồi tiếp PID.

- Ngõ ra:  Relay hoặc SSR hoặc Analog.

- Cách cài đặt: Cài đặt trên bàn phím đồng hồ.

- Hiển thị: Đèn LED có thể thay đổi màu sắc.

- Cài đặt: Có 8 chức năng để cài thông số. Mỗi chức năng cài đặt có thêr cài đặt và lưu giá trị. Hoặc có thể thao tác trực tiếp trên bàn phím hoặc có thể truyền thông qua RS 485.

- Nhiệt độ hoạt động: -25oC đến 65oC.

- Độ ẩm: 25% - 85%.

- Tiêu chuẩn:  Pollution Degree 2 (EN/IEC/UL 61010-1)

                    Category II.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5EC.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5EC.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5EC.

- Thương hiệu: Omron.

- Điện áp: + Model A: 100 - 240 VAC 50/60 Hz.

                 + Model D: 24 VAC 50 / 60 Hz. 24 VDC.

                 + Dải điện áp: 85% - 110%. so với điện áp định mức.

- Công suất tiêu thụ: + Đối với model 000 :6.6 VA max. at 100 to 240 VAC, and 4.1 VA max. at 24 VAC or 2.3 W max. at 24 VDC.

                                  + Đối với tất cả model khác: 8.3 VA max. at 100 to 240 VAC, and 5.5 VA max. at 24 VAC or 3.2 W max. at 24 VDC.

- Loại cảm biến đầu vào: 

 + Đầu vào nhiệt độ.

 + Các cặp nhiệt:  K, J, T, E, L, U, N, R, S, B, C/W, hoặc PL II.

 + Loại nhiệt kế kim loại: PT100 và JPT 100.

 + Cảm biến hồng ngoại (ES1B): 10 to 70°C, 60 to 120°C, 115 to 165°C, hoặc140 to 260°C.

- Đầu vào Analog: 

 + Dòng điện: 4 - 20 mA hoặc 0 - 20 mA.

 + Điện áp: 1 - 5 V hoặc 0 - 5 V hoặc 0 - 10 V.

- Trở kháng đầu vào: 

 + Dòng điện: 150 Ω max.

 + Điện áp:  1 MΩ min.

- Giá trị cài đặt (SV) giá trị hiển thị (PV).

- Phương pháp điều khiển: ON / OFF hoặc dạng hồi tiếp PID.

- Ngõ ra:  Relay hoặc SSR hoặc Analog.

- Cách cài đặt: Cài đặt trên bàn phím đồng hồ.

- Hiển thị: Đèn LED có thể thay đổi màu sắc.

- Cài đặt: Có 8 chức năng để cài thông số. Mỗi chức năng cài đặt có thêr cài đặt và lưu giá trị. Hoặc có thể thao tác trực tiếp trên bàn phím hoặc có thể truyền thông qua RS 485.

- Nhiệt độ hoạt động: -25oC đến 65oC.

- Độ ẩm: 25% - 85%.

- Tiêu chuẩn:  Pollution Degree 2 (EN/IEC/UL 61010-1)

                    Category II.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5CC.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5CC.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5CC.

- Thương hiệu: Omron.

- Điện áp: + Model A: 100 - 240 VAC 50/60 Hz.

                 + Model D: 24 VAC 50 / 60 Hz. 24 VDC.

                 + Dải điện áp: 85% - 110%. so với điện áp định mức.

- Công suất tiêu thụ: + Đối với model 000 :5.2 VA max. at 100 to 240 VAC, and 3.1 VA max. at 24 VAC or 1.6 W max. at 24 VDC.

                                  + Đối với tất cả model khác: 6.5 VA max. at 100 to 240 VAC, and 4.1 VA max. at 24 VAC or 2.3 W max. at 24 VDC.

- Loại cảm biến đầu vào: 

 + Đầu vào nhiệt độ.

 + Các cặp nhiệt:  K, J, T, E, L, U, N, R, S, B, C/W, hoặc PL II.

 + Loại nhiệt kế kim loại: PT100 và JPT 100.

 + Cảm biến hồng ngoại (ES1B): 10 to 70°C, 60 to 120°C, 115 to 165°C, hoặc140 to 260°C.

- Đầu vào Analog: 

 + Dòng điện: 4 - 20 mA hoặc 0 - 20 mA.

 + Điện áp: 1 - 5 V hoặc 0 - 5 V hoặc 0 - 10 V.

- Trở kháng đầu vào: 

 + Dòng điện: 150 Ω max.

 + Điện áp:  1 MΩ min.

- Phương pháp điều khiển: ON / OFF hoặc dạng hồi tiếp PID.

- Ngõ ra:  Relay hoặc SSR hoặc Analog.

- Cách cài đặt: Cài đặt trên bàn phím đồng hồ.

- Hiển thị: Đèn LED có thể thay đổi màu sắc.

- Cài đặt: Có 8 chức năng để cài thông số. Mỗi chức năng cài đặt có thêr cài đặt và lưu giá trị. Hoặc có thể thao tác trực tiếp trên bàn phím hoặc có thể truyền thông qua RS 485.

- Nhiệt độ hoạt động: -25oC đến 65oC.

- Độ ẩm: 25% - 85%.

- Tiêu chuẩn:  Pollution Degree 2 (EN/IEC/UL 61010-1)

                    Category II.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5CD / E5CD-B.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5CD / E5CD-B.

Đồng hồ điều khiển nhiệt độ E5CD / E5CD-B.

- Thương hiệu: Omron.

- Điện áp: + Model A: 100 - 240 VAC 50/60 Hz.

                 + Model D: 24 VAC 50 / 60 Hz. 24 VDC.

                 + Dải điện áp: 85% - 110%. so với điện áp định mức.

- Công suất tiêu thụ: + Đối với model 000 :5.2 VA max. at 100 to 240 VAC, and 3.1 VA max. at 24 VAC or 1.6 W max. at 24 VDC.

                                  + Đối với tất cả model khác: 6.5 VA max. at 100 to 240 VAC, and 4.1 VA max. at 24 VAC or 2.3 W max. at 24 VDC.

- Loại cảm biến đầu vào: 

 + Đầu vào nhiệt độ.

 + Các cặp nhiệt:  K, J, T, E, L, U, N, R, S, B, C/W, hoặc PL II.

 + Loại nhiệt kế kim loại: PT100 và JPT 100.

 + Cảm biến hồng ngoại (ES1B): 10 to 70°C, 60 to 120°C, 115 to 165°C, hoặc140 to 260°C.

- Đầu vào Analog: 

 + Dòng điện: 4 - 20 mA hoặc 0 - 20 mA.

 + Điện áp: 1 - 5 V hoặc 0 - 5 V hoặc 0 - 10 V.

- Trở kháng đầu vào: 

 + Dòng điện: 150 Ω max.

 + Điện áp:  1 MΩ min.

- Phương pháp điều khiển: ON / OFF hoặc dạng hồi tiếp PID.

- Ngõ ra:  Relay hoặc SSR hoặc Analog.

- Cách cài đặt: Cài đặt trên bàn phím đồng hồ.

- Hiển thị: Đèn LED có thể thay đổi màu sắc.

- Cài đặt: Có 8 chức năng để cài thông số. Mỗi chức năng cài đặt có thêr cài đặt và lưu giá trị. Hoặc có thể thao tác trực tiếp trên bàn phím hoặc có thể truyền thông qua RS 485.

- Nhiệt độ hoạt động: -25oC đến 65oC.

- Độ ẩm: 25% - 85%.

- Tiêu chuẩn: (EN/IEC/UL 61010-1)

                    Category II.

Bộ nguồn Omron S8JC-ZS Series

Bộ nguồn Omron S8JC-ZS Series

Bộ nguồn Omron S8JC-ZS Series


+ NGUỒN CẤP :  200 to 240 VAC (185 to 264 VAC)

+ NGÕ RA : 5VDC, 12VDC, 24VDC

+ CÔNG SUẤT : 15W, 35W, 50W, 100W, 150W, 350W

+ HIỆU SUẤT : 75~87%

+ CHỨC NĂNG : Bảo vệ quá tải: 105% dòng định mức, điện áp dừng, ngắt quãng,

tự động reset, Bảo vệ quá áp

+ GIẢI NHIỆT : Tự nhiên, bằng quạt

+ KIỂU ĐẤU NỐI : GáBắt vít 

+ KIỂU LẮP ĐẶT : lắp mặt dưới và gá thanh ray

+ PHỤ KIỆN: Giá đỡ, thanh ray và nắp cầu đấu (đặt hàng riêng)

 

Bộ nguồn Omron S8VM Series

Bộ nguồn Omron S8VM Series

Bộ nguồn Omron S8VM Series

Bộ nguồn Omron S8VM có chức năng cảnh báo sụt áp, giúp xác định nguyên nhân gây lỗi (loại S8VM-_24A_/P_). 

- Chức năng cảnh báo lỗi nguồn cho phép nhận biết lỗi điện áp đầu ra (các model 300-, 600- và 1500W)

- Có 8 loại công suất với 29 model để lựa chọn 

- Phù hợp tiêu chuẩn RoHS

- Thiết kế mới, chắn chắn ngăn ốc rơi ra khỏi cầu đấu (trừ các model 300-, 600- và 1500W)

- Nắp che bảo vệ chống điện giật.

- Bộ nguồn Omron S8VM  gá lắp được trên thanh ray chuẩn DIN

- Tiêu chuẩn an toàn: UL508/60950-1, CSA C22.2 N. 14/No. 60950-1, EN50178, EN60950-1

(với các model 300-, 600- và 1500W sẽ không phù hợp tiêu chuẩn an toàn nếu khách hàng dùng quạt)

- Phù hợp với SEMI F47-0200 (khi sử dụng đầu vào 200-V)

- Phát sinh dòng sóng hải: phù hợp với tiêu chuẩn EN61000-3-2 (trừ các model 15- and 30-W)

- Ứng dụng của bộ nguồn Omron S8VM: Cung cấp nguồn một chiều cho các tải tiêu thụ 5VDC, 12VDC, 15VDC, 24VDC.

Relay G[]D

Relay G[]D

Relay G[]D

Gồm 1 khối module gồm 4 cặp tiếp điểm NO,NC.
- Mức bảo vệ IP 20.
- Có đèn LED báo trạng thái.

Được thiết kế để dễ dàng lắp vào thanh DIn rail trong tủ điện hoặc dùng vít để kết nối các dây dẫn.

Relays LY

Relays LY

Relays LY

- Thương hiệu: Omron.

 

- Điện áp:

   Đối với loại 1 hoặc 2 cặp tiếp điểm:

  Dòng điện
(mA)
Điện trở cuộn dây
    (Ω)
Trở kháng cuộn dây (H) Điện áp hoạt động tối thiểu
(V)
  Mức điện áp tối đa
(V)
Mức tiêu thụ
(VA, W)
Điện áp định mức  (V) 50 Hz 60Hz
OFF

ON
AC 12 106.5 91 46 0.17 0.33 80% max.
*1
  110% của điện áp định mức Approx. 1.0
to 1.2
(at 60 Hz)
24 53.8 46 180 0.69 1.3
50 25.7 22 788 3.22 5.66
100/110 11.7/12.9 10/11 3,750 14.54 24.6 Approx. 0.9
to 1.1
(at 60 Hz)
110/120 9.9/10.8 8.4/9.2 4,430 19.2 32.1
200/220 6.2/6.8 5.3/5.8 12,950 54.75 94.07
220/240 4.8/5.3 4.2/4.6 18,790 83.5 136.4
DC 6 150 40 0.16 0.33   Approx. 0.9
12 75 160 0.73 1.37
24 36.9 650 3.2 5.72
48 18.5 2,600 10.6 21.0
100/110 9.1/10 11,000 45.6 86.2

 

+ Đối với loại 3 cặp tiếp điểm:

 

  Dòng điện Điện trở cuộn dây
(Ω)
Trở kháng cuộn dây            (H) Mức điện áp tối thiểu
(V)
  Mức điện áp tối đa
(V)
Mức tiêu thụ
(VA, W)
Điện áp định mức  (V) 50 Hz 60Hz
OFF

ON
AC 12 159 134 24 0.12 0.21 80% max.
*1
  110% của điện áp định mức Approx.
1.6 to 2.0
(at 60 Hz)
24 80 67 100 0.44 0.79
100/110 14.1/16 12.4/13.7 2,300 10.5 18.5
200/220 9.0/10.0 7.7/8.5 8,650 34.8 59.5
DC 12 112 107 0.45 0.98   Approx. 1.4
24 58.6 410 1.89 3.87
48 28.2 1,700 8.53 13.9
100/110 12.7/13 8,500 29.6 54.3

 

+ Đôi với loại 4 cặp tiếp điểm:

 

  Dòng điện
(mA)
Điện trở của cuộn dây
(Ω)
Trở kháng của cuộn dây (H) Mức điện áp tối thiểu
(V)
  Mức điện áp tối đa
(V)
Mức tiêu thụ
(VA, W)
Điện áp định mức (V) 50 Hz 60Hz
OFF

ON
AC 12 199 170 20 0.1 0.17 80% max.
*1
  110% đối với điện áp định mức. Approx.
1.95 to 2.5
(at 60 Hz)
24 93.6 80 78 0.38 0.67
100/110 22.5/25.5 19/21.8 1,800 10.5 17.3
200/220 11.5/13.1 9.8/11.2 6,700 33.1 57.9
DC 12 120 100 0.39 0.84   Approx. 1.5
24 69 350 1.41 2.91
48 30 1,600 6.39 13.6
100/110 15/15.9 6,900 32.0 63.7

- Thời gian đáp ứng: 25ms max.

- Tần số cơ học: 18,000  Hoạt đông/giờ.

- Tần số tải: 1,800 Hoạt động/giờ.

- Trọng lượng: 1cặp và 2 cặp tiếp điểm: 40 g, 3 cặp tiếp điểm:  50 g, 4 cặp tiếp điểm: 70 g

Danh mục sản phẩm
Liên hệ
Video clip
backtop
Gọi điện SMS Zalo

Kinh doanh 1 - Ms Thu Hằng

Hotline : 0907 057 086

Zalo

Kinh doanh 2 - Ms Oanh

Hotline : 0903 170 139

Zalo

Kỹ thuật - Mr Thanh Cảnh

Hotline : 0918 135 132

Zalo

Dự án - Mr Văn Vẹn

Hotline : 0919 840 024

Zalo